tẻ lạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tẻ lạnh (Động từ)
Trở nên lạnh lẽo, không còn ấm áp, thường dùng để chỉ cảm giác or tình cảm.
- 1."Sau khi nói chuyện với nhau, tâm trạng tôi bỗng tẻ lạnh."
- 2."Không khí trong phòng bỗng nhiên tẻ lạnh khi có người bước vào."
- 3."Cô ấy cảm thấy tẻ lạnh khi bạn bè không còn vui vẻ như trước."
Nghĩa 2: tẻ lạnh (Tính từ)
Bị thiếu hẳn sự ấm áp, sự thân mật, thường dùng để miêu tả không gian hoặc tình huống.
- 1."Ngôi nhà trống trải làm tôi cảm thấy tẻ lạnh."
- 2."Cảm giác tẻ lạnh khi không có ai bên cạnh thật sự buồn."
- 3."Bữa tiệc trở nên tẻ lạnh khi mọi người bắt đầu ra về sớm."
Lưu ý khi sử dụng "tẻ lạnh"
Lưu ý về động từ
"tẻ lạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"tẻ lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "tẻ lạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tẻ lạnh"
tẻ lạnh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trở nên lạnh lẽo, không còn ấm áp, thường dùng để chỉ cảm giác or tình cảm. Ví dụ: "Sau khi nói chuyện với nhau, tâm trạng tôi bỗng tẻ lạnh."
Từ liên quan
tẹp nhẹp
Từ dùng để chỉ sự nhỏ nhặt, vụn vặt đến mức không đáng kể.
tẹt
Từ miêu tả trạng thái không nhô cao như bình thường, mà bị ép sát xuống.
tẻ
Giống lúa cho loại gạo có hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường được dùng để nấu cơm hàng ngày.
tẻ ngắt
Hoàn toàn thiếu sức sống, không hấp dẫn, khiến người khác cảm thấy buồn chán.
tẻ nhạt
Miêu tả sự nhàm chán, không thú vị, thiếu màu sắc hay cảm xúc.
tẻo teo
Diễn tả trạng thái hoặc kích thước nhỏ, không đầy đủ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.