tẻ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tẻ (Danh từ)

Giống lúa cho loại gạo có hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường được dùng để nấu cơm hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Thóc tẻ."
  • 2."Cơm tẻ."
  • 3."Gạo tẻ là món ăn phổ biến trong nhiều gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tẻ (Tính từ)

(Một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm) có phần cứng cáp, hơi khô, hoặc không có vị ngon miệng như thường lệ; phân biệt với nếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngô tẻ."
  • 2."Dừa tẻ."
  • 3."Măng tươi có thể bị tẻ nếu để lâu."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tẻ (Tính từ)

Thiếu sức hấp dẫn, không có gì lôi cuốn do sự đơn điệu và thiếu sinh khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi liên hoan hơi tẻ."
  • 2."Vở kịch diễn tẻ quá."
  • 3."Chương trình tẻ nhạt khiến khán giả buồn ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "tẻ"

Lưu ý về tính từ

"tẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tẻ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tẻ"

tẻ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Giống lúa cho loại gạo có hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường được dùng để nấu cơm hàng ngày. Ví dụ: "Thóc tẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này