teo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: teo (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự thu nhỏ lại, giảm kích thước, thường do những tác động không tích cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Teo cơ."
  • 2."Ống chân teo nhỏ."
  • 3."Cây bị thiếu nước nên lá bắt đầu teo lại."
  • 4."Thời gian không sử dụng đã khiến chiếc áo bị teo lại."

Lưu ý khi sử dụng "teo"

Lưu ý về động từ

"teo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "teo"

teo là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thu nhỏ lại, giảm kích thước, thường do những tác động không tích cực. Ví dụ: "Teo cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này