tàu vũ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàu vũ trụ (Danh từ)

Phương tiện chuyên dụng để chở người và thiết bị vào không gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Tàu vũ trụ Apollo 11 đã đưa con người lần đầu tiên lên mặt trăng."
  • 2."Nhiều quốc gia đang phát triển tàu vũ trụ để phục vụ cho nghiên cứu khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "tàu vũ trụ"

Lưu ý về danh từ

"tàu vũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàu vũ trụ"

tàu vũ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Phương tiện chuyên dụng để chở người và thiết bị vào không gian. Ví dụ: "Tàu vũ trụ Apollo 11 đã đưa con người lần đầu tiên lên mặt trăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này