tàu điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàu điện (Danh từ)

Phương tiện giao thông công cộng chạy bằng điện, di chuyển trên các đường ray và chở hành khách theo một tuyến nhất định trong và xung quanh thành phố.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay, tôi đi tàu điện đến công ty rất nhanh."
  • 2."Tàu điện có thường xuyên chạy vào giờ cao điểm không?"

Lưu ý khi sử dụng "tàu điện"

Lưu ý về danh từ

"tàu điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàu điện"

tàu điện là danh từ trong tiếng Việt. Phương tiện giao thông công cộng chạy bằng điện, di chuyển trên các đường ray và chở hành khách theo một tuyến nhất định trong và xung quanh thành phố. Ví dụ: "Hôm nay, tôi đi tàu điện đến công ty rất nhanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này