tàu thuyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tàu thuyền (Danh từ)

Từ chỉ các phương tiện giao thông đường thủy, như tàu bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Tàu bè ra khơi vào sáng sớm."
  • 2."Những chiếc tàu thuyền đậu ven bến cảng."
  • 3."Trên sông, rất nhiều tàu thuyền đang di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "tàu thuyền"

Lưu ý về danh từ

"tàu thuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tàu thuyền"

tàu thuyền là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ các phương tiện giao thông đường thủy, như tàu bè. Ví dụ: "Tàu bè ra khơi vào sáng sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này