tạnh ráo
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạnh ráo (Tính từ)
Khô ráo do mưa đã ngừng rơi.
- 1."Trời tạnh ráo, sáng sủa."
- 2."Sau cơn mưa, không khí trở nên tạnh ráo và dễ chịu."
- 3."Chiều nay trời rất tạnh ráo, thích hợp cho một buổi dạo phố."
Lưu ý khi sử dụng "tạnh ráo"
Lưu ý về tính từ
"tạnh ráo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tạnh ráo"
tạnh ráo là tính từ trong tiếng Việt. Khô ráo do mưa đã ngừng rơi. Ví dụ: "Trời tạnh ráo, sáng sủa."
Từ liên quan
tạm ứng
Ứng trước một khoản tiền, thường là để thanh toán sau này.
tạng
Chỉ đặc điểm cơ thể của mỗi người.
tạnh
(Mưa, gió) ngừng lại hoàn toàn.
tạo
Hành động làm ra, biến cái không thành cái có và tồn tại.
tạo dựng
Hành động tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó (nói chung).
tạo hoá
Quá trình tự nhiên hình thành và phát triển của vạn vật trong vũ trụ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.