tạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: tạnh (Động từ)
(Mưa, gió) ngừng lại hoàn toàn.
- 1."Mưa đã tạnh."
- 2."Trời quang mây tạnh."
- 3."Gió đã tạnh sau cơn bão."
Lưu ý khi sử dụng "tạnh"
Lưu ý về động từ
"tạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tạnh"
tạnh là động từ trong tiếng Việt. (Mưa, gió) ngừng lại hoàn toàn. Ví dụ: "Mưa đã tạnh."
Từ liên quan
tạm ước
Điều ước tạm thời được ký kết giữa hai hoặc nhiều quốc gia nhằm giảm thiểu xung đột, tạo điều kiện để đạt được một điều ước chính thức nhằm giải quyết toàn bộ tranh chấp.
tạm ứng
Ứng trước một khoản tiền, thường là để thanh toán sau này.
tạng
Chỉ đặc điểm cơ thể của mỗi người.
tạnh ráo
Khô ráo do mưa đã ngừng rơi.
tạo
Hành động làm ra, biến cái không thành cái có và tồn tại.
tạo dựng
Hành động tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.