tăng lữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tăng lữ (Danh từ)

Những người tu hành theo một tôn giáo nào đó, thường dùng để chỉ các tín đồ hoặc chức sắc trong tôn giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Giới tăng lữ"
  • 2."Các tăng lữ thường tổ chức các buổi lễ cầu nguyện."
  • 3."Tăng lữ thường sống theo những nguyên tắc khắt khe của tôn giáo."

Lưu ý khi sử dụng "tăng lữ"

Lưu ý về danh từ

"tăng lữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tăng lữ"

tăng lữ là danh từ trong tiếng Việt. Những người tu hành theo một tôn giáo nào đó, thường dùng để chỉ các tín đồ hoặc chức sắc trong tôn giáo. Ví dụ: "Giới tăng lữ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này