tầm vóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm vóc (Danh từ)

Cỡ bậc hay quy mô, thường dùng để chỉ tính chất quan trọng hoặc khối lượng của một sự vật, sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Khả năng của anh ấy thật tầm vóc."
  • 2."Một công trình mang tầm vóc quốc gia."
  • 3."Dự án này có tầm vóc lớn, ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực."

Lưu ý khi sử dụng "tầm vóc"

Lưu ý về danh từ

"tầm vóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầm vóc"

tầm vóc là danh từ trong tiếng Việt. Cỡ bậc hay quy mô, thường dùng để chỉ tính chất quan trọng hoặc khối lượng của một sự vật, sự việc. Ví dụ: "Khả năng của anh ấy thật tầm vóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này