tầm tã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tầm tã (Tính từ)

Diễn tả trạng thái mưa hoặc nước mắt rơi nhiều và kéo dài không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời mưa tầm tã suốt cả đêm."
  • 2."Cô ấy khóc tầm tã khi nghe tin buồn."
  • 3.""Sụt sùi giở nỗi đoạn tràng, Giọt châu tầm tã đẫm tràng áo xanh.""

Lưu ý khi sử dụng "tầm tã"

Lưu ý về tính từ

"tầm tã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tầm tã"

tầm tã là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái mưa hoặc nước mắt rơi nhiều và kéo dài không ngừng. Ví dụ: "Trời mưa tầm tã suốt cả đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này