tầm tầm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tầm tầm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ đồ vật đã cũ nhưng vẫn còn có thể sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặc một chiếc áo tầm tầm."
  • 2."Chiếc xe này tuy cũ nhưng vẫn chạy tốt, được gọi là tầm tầm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tầm tầm (Tính từ)

(Ít dùng) ở mức độ trung bình, không có gì nổi bật (không cao, không thấp, không lớn, không nhỏ).

Ví dụ (3)
  • 1."Giá cũng tầm tầm chứ không cao."
  • 2."Khả năng chỉ vào loại tầm tầm."
  • 3."Chất lượng sản phẩm này tầm tầm, không có gì đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "tầm tầm"

Lưu ý về tính từ

"tầm tầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tầm tầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tầm tầm"

tầm tầm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ đồ vật đã cũ nhưng vẫn còn có thể sử dụng. Ví dụ: "Mặc một chiếc áo tầm tầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này