tâm tính
Định nghĩa
Nghĩa 1: tâm tính (Danh từ)
Tính cách hoặc nết riêng của mỗi người.
- 1."Tâm tính thay đổi theo thời gian."
- 2."Tâm tính cục cằn có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ."
- 3."Anh ấy có tâm tính hiền lành và hay giúp đỡ người khác."
Lưu ý khi sử dụng "tâm tính"
Lưu ý về danh từ
"tâm tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tâm tính"
tâm tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính cách hoặc nết riêng của mỗi người. Ví dụ: "Tâm tính thay đổi theo thời gian."
Từ liên quan
tâm trạng
Trạng thái tâm lý cụ thể tại một thời điểm nào đó.
tâm tâm niệm niệm
Lặp đi lặp lại trong tâm trí, chú ý đến một điều gì đó một cách sâu sắc.
tâm tình
Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi người.
tâm tư
Những điều, cảm xúc và suy nghĩ trong lòng của một người.
tâm tưởng
Suy nghĩ và cảm xúc riêng tư của mỗi cá nhân.
tâm điểm
Điểm chính hoặc trọng tâm mà mọi sự chú ý được đổ về.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.