tầm sét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm sét (Danh từ)

Lưỡi búa của thiên lôi mà dân gian tưởng tượng dùng để giáng xuống gây ra sét đánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưỡi tầm sét"
  • 2."Trong truyền thuyết, tầm sét được xem là vũ khí mạnh mẽ nhất của trời."

Lưu ý khi sử dụng "tầm sét"

Lưu ý về danh từ

"tầm sét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầm sét"

tầm sét là danh từ trong tiếng Việt. Lưỡi búa của thiên lôi mà dân gian tưởng tượng dùng để giáng xuống gây ra sét đánh. Ví dụ: "Lưỡi tầm sét"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này