tầm quất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tầm quất (Động từ)

Hành động tìm kiếm hoặc thu thập một cách không tập trung.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi sẽ tầm quất quanh khu vực này để tìm chiếc chìa khóa."
  • 2."Họ tầm quất trong rừng để tìm các loại thảo dược."

Lưu ý khi sử dụng "tầm quất"

Lưu ý về động từ

"tầm quất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tầm quất"

tầm quất là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm hoặc thu thập một cách không tập trung. Ví dụ: "Tôi sẽ tầm quất quanh khu vực này để tìm chiếc chìa khóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này