tầm nhìn xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm nhìn xa (Danh từ)

Khoảng không gian mà ta có thể nhìn thấy các vật thể ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, phụ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Tầm nhìn xa trên mười kilomet."
  • 2."Mặt trời xuất hiện ở chân trời, mở ra một tầm nhìn xa tuyệt đẹp."
  • 3."Trong điều kiện thời tiết tốt, tầm nhìn xa có thể vượt qua hai mươi kilomet."

Lưu ý khi sử dụng "tầm nhìn xa"

Lưu ý về danh từ

"tầm nhìn xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầm nhìn xa"

tầm nhìn xa là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian mà ta có thể nhìn thấy các vật thể ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, phụ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển. Ví dụ: "Tầm nhìn xa trên mười kilomet."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này