tầm mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tầm mắt (Danh từ)

Tầm nhìn xa của mắt; thường được dùng để chỉ khả năng quan sát và nhận thức rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Phóng tầm mắt ra xa."
  • 2."Đi đây đó để mở mang tầm mắt."
  • 3."Hãy giữ tầm mắt rộng mở để không bỏ lỡ những cơ hội xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "tầm mắt"

Lưu ý về danh từ

"tầm mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tầm mắt"

tầm mắt là danh từ trong tiếng Việt. Tầm nhìn xa của mắt; thường được dùng để chỉ khả năng quan sát và nhận thức rộng rãi. Ví dụ: "Phóng tầm mắt ra xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này