tâm nguyện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm nguyện (Danh từ)

Mong muốn, ước nguyện phát xuất từ trái tim và tâm hồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bày tỏ tâm nguyện."
  • 2."Thực hiện tâm nguyện của người đã khuất."
  • 3."Tôi luôn có tâm nguyện giúp đỡ những người khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tâm nguyện"

Lưu ý về danh từ

"tâm nguyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm nguyện"

tâm nguyện là danh từ trong tiếng Việt. Mong muốn, ước nguyện phát xuất từ trái tim và tâm hồn. Ví dụ: "Bày tỏ tâm nguyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này