tâm lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm lực (Danh từ)

Sức mạnh của ý chí và tinh thần của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Dồn hết tâm lực vào công việc."
  • 2."Khi gặp khó khăn, chúng ta cần phải khai thác hết tâm lực của mình."
  • 3."Sự thành công thường đến từ việc nỗ lực bằng toàn bộ tâm lực."

Lưu ý khi sử dụng "tâm lực"

Lưu ý về danh từ

"tâm lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm lực"

tâm lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh của ý chí và tinh thần của con người. Ví dụ: "Dồn hết tâm lực vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này