tài phiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài phiệt (Danh từ)

Tư bản tài chính có ảnh hưởng lớn, nắm quyền chi phối về kinh tế và chính trị tại các quốc gia tư bản.

Ví dụ (2)
  • 1."Giới tài phiệt thường có sức ảnh hưởng mạnh mẽ đến chính sách của chính phủ."
  • 2."Nhà tài phiệt này đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau để mở rộng quyền lực."

Lưu ý khi sử dụng "tài phiệt"

Lưu ý về danh từ

"tài phiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tài phiệt"

tài phiệt là danh từ trong tiếng Việt. Tư bản tài chính có ảnh hưởng lớn, nắm quyền chi phối về kinh tế và chính trị tại các quốc gia tư bản. Ví dụ: "Giới tài phiệt thường có sức ảnh hưởng mạnh mẽ đến chính sách của chính phủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này