suy vong
Định nghĩa
Nghĩa 1: suy vong (Động từ)
Ở trong tình trạng suy yếu và có nguy cơ diệt vong.
- 1."Thời nhà Lê suy vong."
- 2."Nền văn hóa đó đã suy vong sau hàng thế kỷ phát triển."
- 3."Nhiều doanh nghiệp lớn đã bị suy vong do khủng hoảng kinh tế."
Lưu ý khi sử dụng "suy vong"
Lưu ý về động từ
"suy vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "suy vong"
suy vong là động từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng suy yếu và có nguy cơ diệt vong. Ví dụ: "Thời nhà Lê suy vong."
Từ liên quan
suy tổn
Hao mòn hoặc bị sút kém rõ rệt.
suy tỵ
Hành động suy tư một cách tỉ mỉ, thường thể hiện sự lo lắng hay ngần ngại.
suy vi
Ở trong tình trạng suy giảm, kém đi theo thời gian.
suy xét
Thực hiện việc suy nghĩ và cân nhắc một cách kĩ lưỡng.
suy yếu
Trạng thái yếu dần đi.
suy đoán
Hành động đoán ra điều chưa biết dựa trên những thông tin đã có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.