sưu tập

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sưu tập (Động từ)

Hành động thu thập, gom lại những vật như tranh ảnh, đồ cổ, sách báo, hoặc bất kỳ thứ gì có giá trị hoặc gây hứng thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau."
  • 2."Cô ấy sưu tập những cuốn sách cổ và rất tự hào về bộ sưu tập của mình."
  • 3."Chúng tôi thường xuyên đi chợ để sưu tập đồ cổ cho bộ sưu tập gia đình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sưu tập (Danh từ)

Bộ sưu tập gồm những vật thể được thu thập lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ sưu tập của ông Nguyễn đầy đủ các loại tiền cổ từ khắp nơi."
  • 2."Mỗi mùa hè, tôi đều tham gia vào việc trưng bày bộ sưu tập của mình tại nhà văn hóa."
  • 3."Bộ sưu tập nghệ thuật của cô ấy rất phong phú và đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "sưu tập"

Lưu ý về động từ

"sưu tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sưu tập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sưu tập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sưu tập"

sưu tập là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập, gom lại những vật như tranh ảnh, đồ cổ, sách báo, hoặc bất kỳ thứ gì có giá trị hoặc gây hứng thú. Ví dụ: "Tôi thích sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này