sương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sương (Danh từ)

Hơi nước tụ lại ở trên bề mặt, thường thấy vào buổi sáng sớm hoặc khi trời lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay, trên cánh đồng có rất nhiều sương, trông đẹp quá."
  • 2."Mình thích nhìn sương đọng trên lá cây vào buổi sáng."
  • 3."Sương ướt làm cho đường đi trơn trượt, phải cẩn thận nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sương (Danh từ)

Một trạng thái tinh thần nhẹ nhàng, thanh thản.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm hồn tôi cảm thấy như có sương khi ngắm nhìn hoàng hôn."
  • 2."Sáng nay, tôi đi dạo trong công viên, cảm thấy sương trong lòng."
  • 3."Nghĩ về kỷ niệm cũ khiến tôi thấy sương nhẹ nhàng và êm đềm."

Lưu ý khi sử dụng "sương"

Lưu ý về danh từ

"sương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sương"

sương là danh từ trong tiếng Việt. Hơi nước tụ lại ở trên bề mặt, thường thấy vào buổi sáng sớm hoặc khi trời lạnh. Ví dụ: "Sáng nay, trên cánh đồng có rất nhiều sương, trông đẹp quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này