sướt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sướt (Động từ)
Bay sát qua, gần như chạm vào.
- 1."Viên đạn sướt qua vai."
- 2."Chiếc máy bay sướt qua mặt nước."
Nghĩa 2: sướt (Tính từ)
Có vệt xước.
- 1."Má bị sướt."
- 2."Tay bị gai cào sướt."
- 3."Cánh cửa bị sướt do va chạm."
Lưu ý khi sử dụng "sướt"
Lưu ý về động từ
"sướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "sướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sướt"
sướt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bay sát qua, gần như chạm vào. Ví dụ: "Viên đạn sướt qua vai."
Từ liên quan
sướng
Hạnh phúc, vui vẻ, cảm thấy thoải mái, không có lo âu.
sướng mạ
Ruộng được dùng để gieo mạ, phục vụ cho việc trồng lúa.
sướng rơn
(Khẩu ngữ) cảm thấy hạnh phúc đến mức tràn đầy trong lòng.
sướt mướt
Từ dùng để chỉ tâm trạng buồn bã, yếu ớt và kéo dài không dứt.
sườn
Bộ phận chính tạo sự hỗ trợ và hình dáng cho một vật.
sườn sượt
Từ chỉ mức độ giống như 'sượt', nhưng diễn đạt sự nhấn mạnh hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.