sướt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sướt (Động từ)

Bay sát qua, gần như chạm vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Viên đạn sướt qua vai."
  • 2."Chiếc máy bay sướt qua mặt nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sướt (Tính từ)

Có vệt xước.

Ví dụ (3)
  • 1."Má bị sướt."
  • 2."Tay bị gai cào sướt."
  • 3."Cánh cửa bị sướt do va chạm."

Lưu ý khi sử dụng "sướt"

Lưu ý về động từ

"sướt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sướt"

sướt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bay sát qua, gần như chạm vào. Ví dụ: "Viên đạn sướt qua vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này