sườn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sườn (Danh từ)

Bộ phận chính tạo sự hỗ trợ và hình dáng cho một vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Sườn nhà"
  • 2."Viết sườn của luận án"
  • 3."Cây cầu có sườn vững chắc."
  • 4."Bức tranh được tạo ra dựa trên sườn của khung hình."

Lưu ý khi sử dụng "sườn"

Lưu ý về danh từ

"sườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sườn"

sườn là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận chính tạo sự hỗ trợ và hình dáng cho một vật. Ví dụ: "Sườn nhà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này