sướng mạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sướng mạ (Danh từ)
Ruộng được dùng để gieo mạ, phục vụ cho việc trồng lúa.
- 1."Nông dân đã chuẩn bị sẵn sàng ruộng sướng mạ cho vụ mùa tới."
- 2."Thời tiết thuận lợi giúp cho mạ gieo trên sướng mạ phát triển tốt."
Lưu ý khi sử dụng "sướng mạ"
Lưu ý về danh từ
"sướng mạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sướng mạ"
sướng mạ là danh từ trong tiếng Việt. Ruộng được dùng để gieo mạ, phục vụ cho việc trồng lúa. Ví dụ: "Nông dân đã chuẩn bị sẵn sàng ruộng sướng mạ cho vụ mùa tới."
Từ liên quan
sương mù
Thời tiết có lớp mây mỏng bao phủ, làm giảm tầm nhìn.
sương phụ
Món ăn chế biến từ sương sáo, thường được thưởng thức trong các bữa tiệc hay ngày hè.
sướng
Hạnh phúc, vui vẻ, cảm thấy thoải mái, không có lo âu.
sướng rơn
(Khẩu ngữ) cảm thấy hạnh phúc đến mức tràn đầy trong lòng.
sướt
Bay sát qua, gần như chạm vào.
sướt mướt
Từ dùng để chỉ tâm trạng buồn bã, yếu ớt và kéo dài không dứt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.