sum họp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sum họp (Động từ)

Hành động tụ họp tại một địa điểm với niềm vui, sau một thời gian dài sống xa cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình sum họp trong dịp Tết nguyên đán."
  • 2."Chúng tôi đã có một buổi tiệc sum họp ấm cúng."
  • 3.""Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!""

Lưu ý khi sử dụng "sum họp"

Lưu ý về động từ

"sum họp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sum họp"

sum họp là động từ trong tiếng Việt. Hành động tụ họp tại một địa điểm với niềm vui, sau một thời gian dài sống xa cách. Ví dụ: "Gia đình sum họp trong dịp Tết nguyên đán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này