sui

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sui (Danh từ)

Cây to trong rừng, có thân tròn thẳng, chứa nhựa độc, gỗ nhẹ và vỏ cây có thể dùng làm chăn đắp.

Ví dụ (2)
  • 1."Chăn coi bằng sui rất ấm."
  • 2."Người dân thường dùng vỏ cây sui để làm chăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sui (Danh từ)

(Phương ngữ) Thuật ngữ chỉ sui gia (tạm gọi tắt) trong giao tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm sui với nhau thì phải giữ gìn quan hệ."
  • 2."Bà sui thường xuyên giúp đỡ nhau trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "sui"

Lưu ý về danh từ

"sui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sui"

sui là danh từ trong tiếng Việt. Cây to trong rừng, có thân tròn thẳng, chứa nhựa độc, gỗ nhẹ và vỏ cây có thể dùng làm chăn đắp. Ví dụ: "Chăn coi bằng sui rất ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này