sực nức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sực nức (Động từ)

Diễn tả sự tỏa ra mạnh mẽ và lan tỏa khắp nơi của một mùi thơm.

Ví dụ (3)
  • 1."Sực nức mùi hương hoa nhài."
  • 2."Mùi thơm sực nức trong vườn vào mùa xuân."
  • 3."Không khí sực nức mùi bánh chưng ngày Tết."

Lưu ý khi sử dụng "sực nức"

Lưu ý về động từ

"sực nức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sực nức"

sực nức là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự tỏa ra mạnh mẽ và lan tỏa khắp nơi của một mùi thơm. Ví dụ: "Sực nức mùi hương hoa nhài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này