t/m

Động từThán từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: t/m (Động từ)

Viết tắt của 'tụng mân', nghĩa là nói một điều gì đó mà không có ý nghĩa thực sự, đôi khi chỉ để vớt vát một tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mà thôi, tụng mân cũng không giải quyết được gì đâu."
  • 2."Cậu ấy thường tụng mân khi không biết trả lời câu hỏi."
  • 3."Đừng tụng mân nữa, hãy nói thẳng ra vấn đề đi."
2
Thán từ

Nghĩa 2: t/m (Thán từ)

Từ dùng để thể hiện cảm xúc, sự bất ngờ hoặc nhấn mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời ơi, t/m ra sao mà thú vị vậy!"
  • 2."Ôi, t/m đẹp quá, không nói nên lời."
  • 3."T/m, mình không ngờ cậu lại làm được điều đó!"

Lưu ý khi sử dụng "t/m"

Lưu ý về động từ

"t/m" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "t/m" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "t/m"

t/m là động từ, thán từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'tụng mân', nghĩa là nói một điều gì đó mà không có ý nghĩa thực sự, đôi khi chỉ để vớt vát một tình huống. Ví dụ: "Mà thôi, tụng mân cũng không giải quyết được gì đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này