sọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sọt (Danh từ)

Đồ chứa được đan lưới, có đáy sâu và thường được dùng để đựng hoặc mang các vật phẩm.

Ví dụ (4)
  • 1."Một sọt khoai đầy."
  • 2."Quẩy đôi sọt ra đồng."
  • 3."Sọt đựng rác."
  • 4."Tôi mua một sọt trái cây tươi ngon."

Lưu ý khi sử dụng "sọt"

Lưu ý về danh từ

"sọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sọt"

sọt là danh từ trong tiếng Việt. Đồ chứa được đan lưới, có đáy sâu và thường được dùng để đựng hoặc mang các vật phẩm. Ví dụ: "Một sọt khoai đầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này