sỏi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sỏi (Danh từ)

Khối rắn như đá, sinh ra trong một số cơ quan nội tạng do bệnh lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Sỏi mật"
  • 2."Sỏi thận"
  • 3."Bệnh nhân bị sỏi bàng quang cần được thăm khám kịp thời."
  • 4."Sỏi có thể gây đau đớn và các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "sỏi"

Lưu ý về danh từ

"sỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sỏi"

sỏi là danh từ trong tiếng Việt. Khối rắn như đá, sinh ra trong một số cơ quan nội tạng do bệnh lý. Ví dụ: "Sỏi mật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này