sóng thần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sóng thần (Danh từ)

Sóng biển cực lớn, cao tới hàng chục mét, thường do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiểm hoạ sóng thần"
  • 2."Sau trận động đất, khu vực ven biển phải đối mặt với nguy cơ sóng thần."
  • 3."Nhiều ngôi làng đã bị xóa sổ sau khi sóng thần ập vào bờ."

Lưu ý khi sử dụng "sóng thần"

Lưu ý về danh từ

"sóng thần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sóng thần"

sóng thần là danh từ trong tiếng Việt. Sóng biển cực lớn, cao tới hàng chục mét, thường do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá mạnh mẽ. Ví dụ: "Hiểm hoạ sóng thần"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này