sóng điện từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sóng điện từ (Danh từ)

Dạng tồn tại của trường điện từ lan truyền trong không gian với tốc độ ánh sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sóng điện từ là cơ sở của nhiều công nghệ hiện đại như điện thoại di động và truyền hình."
  • 2."Các sóng điện từ có thể được sử dụng trong truyền tải thông tin không dây."

Lưu ý khi sử dụng "sóng điện từ"

Lưu ý về danh từ

"sóng điện từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sóng điện từ"

sóng điện từ là danh từ trong tiếng Việt. Dạng tồn tại của trường điện từ lan truyền trong không gian với tốc độ ánh sáng. Ví dụ: "Sóng điện từ là cơ sở của nhiều công nghệ hiện đại như điện thoại di động và truyền hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này