sống dở chết dở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sống dở chết dở (Tính từ)

Chỉ tình trạng không ổn định, sống trong khổ cực, hoặc chênh vênh giữa sự sống và cái chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy bị tai nạn giao thông và giờ đang sống dở chết dở trong bệnh viện."
  • 2."Cuộc sống của nhiều người ở vùng thiên tai đang sống dở chết dở từng ngày."
  • 3."Cô ấy cảm thấy như sống dở chết dở khi bị thất nghiệp trong suốt một thời gian dài."

Lưu ý khi sử dụng "sống dở chết dở"

Lưu ý về tính từ

"sống dở chết dở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sống dở chết dở"

sống dở chết dở là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không ổn định, sống trong khổ cực, hoặc chênh vênh giữa sự sống và cái chết. Ví dụ: "Anh ấy bị tai nạn giao thông và giờ đang sống dở chết dở trong bệnh viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này