sống còn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sống còn (Động từ)

Sống và tồn tại trong cuộc sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Vì sự sống còn của đất nước."
  • 2."Chúng ta phải tìm cách sống còn trong hoàn cảnh khó khăn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sống còn (Tính từ)

Có tính chất thiết yếu quyết định đến sự sống, sự tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền lợi sống còn."
  • 2."Nhiệm vụ sống còn."
  • 3."Các yếu tố sống còn trong việc phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "sống còn"

Lưu ý về động từ

"sống còn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sống còn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sống còn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sống còn"

sống còn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Sống và tồn tại trong cuộc sống. Ví dụ: "Vì sự sống còn của đất nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này