sông đào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sông đào (Danh từ)

Sông đào là một con sông được nhân tạo, thường được đào để phục vụ cho các mục đích như tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản hay giao thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đi dã ngoại gần một sông đào rất đẹp."
  • 2."Con sông đào này giúp nhà nông tưới tiêu dễ dàng hơn."
  • 3."Chúng tôi đã nướng thịt bên bờ sông đào vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "sông đào"

Lưu ý về danh từ

"sông đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sông đào"

sông đào là danh từ trong tiếng Việt. Sông đào là một con sông được nhân tạo, thường được đào để phục vụ cho các mục đích như tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản hay giao thông. Ví dụ: "Gia đình tôi đi dã ngoại gần một sông đào rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này