sõng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sõng (Danh từ)

Một loại âm thanh phát ra trong môi trường tự nhiên, thường là tiếng vang hoặc tiếng dội lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi đứng bên bờ hồ, tiếng sõng vọng lại từ núi thật lý thú."
  • 2."Âm thanh của sóng vỗ và tiếng sõng từ xa khiến tôi cảm thấy rất bình yên."
  • 3."Trong buổi cắm trại, chúng tôi cùng nhau tạo ra những tiếng sõng vui vẻ."
2
Động từ

Nghĩa 2: sõng (Động từ)

Tạo ra hoặc phát ra âm thanh giống như tiếng dội lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn hét lên, tiếng của bạn sẽ sõng lại trong hang động."
  • 2."Cô ấy đã cố gắng khiến tiếng violon của mình sõng ra thật hay."
  • 3."Chúng tôi cùng nhau lãnh đạo để tiếng nói của mình sõng trong khu rừng."

Lưu ý khi sử dụng "sõng"

Lưu ý về động từ

"sõng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sõng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sõng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sõng"

sõng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại âm thanh phát ra trong môi trường tự nhiên, thường là tiếng vang hoặc tiếng dội lại. Ví dụ: "Khi tôi đứng bên bờ hồ, tiếng sõng vọng lại từ núi thật lý thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này