song biên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: song biên (Tính từ)

Liên quan đến mối quan hệ kinh tế và chính trị giữa hai quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ thương mại song biên."
  • 2."Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao song biên."
  • 3."Hợp tác văn hóa giữa hai quốc gia là một phần của quan hệ song biên."

Lưu ý khi sử dụng "song biên"

Lưu ý về tính từ

"song biên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "song biên"

song biên là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến mối quan hệ kinh tế và chính trị giữa hai quốc gia. Ví dụ: "Quan hệ thương mại song biên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này