sò huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sò huyết (Danh từ)

Sò biển có thịt chứa chất dịch màu đỏ giống như máu.

Ví dụ (2)
  • 1."Sò huyết thường được chế biến thành các món ăn hấp dẫn như sò huyết nướng mỡ hành."
  • 2."Trong bữa tiệc, sò huyết là món khoái khẩu của nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "sò huyết"

Lưu ý về danh từ

"sò huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sò huyết"

sò huyết là danh từ trong tiếng Việt. Sò biển có thịt chứa chất dịch màu đỏ giống như máu. Ví dụ: "Sò huyết thường được chế biến thành các món ăn hấp dẫn như sò huyết nướng mỡ hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này