sớm sủa
Định nghĩa
Nghĩa 1: sớm sủa (Tính từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả tình trạng sớm, thể hiện ý nhấn mạnh về thời gian.
- 1."Đi đi cho sớm sủa."
- 2."Hơn mười giờ rồi, chứ sớm sủa gì!"
- 3."Cậu nhanh lên cho sớm sủa nhé!"
Lưu ý khi sử dụng "sớm sủa"
Lưu ý về tính từ
"sớm sủa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sớm sủa"
sớm sủa là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả tình trạng sớm, thể hiện ý nhấn mạnh về thời gian. Ví dụ: "Đi đi cho sớm sủa."
Từ liên quan
sớm muộn
Sẽ xảy ra chắc chắn, không sớm thì muộn.
sớm mận tối đào
Câu thành ngữ dùng để chỉ những người có tài nghệ hoặc bắt đầu làm việc sớm để tạo dựng sự nghiệp, thường bị xem là thiếu thốn tài chính hoặc may mắn hơn người khác.
sớm nắng chiều mưa
Thời tiết thay đổi nhanh chóng, đặc biệt là vào buổi sáng có nắng và buổi chiều có mưa.
sớm trưa
Từ cổ, dùng trong văn chương, có nghĩa tương tự như sớm tối.
sớm tối
Chỉ thời gian từ sáng đến tối; suốt cả ngày.
sớn sác
Từ dùng để chỉ tình trạng thiếu thận trọng, vội vàng, dễ sai sót.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.