sớm hôm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sớm hôm (Danh từ)

Cụm từ dùng để chỉ thời gian từ sáng đến tối, thường chỉ sự chăm chỉ, cần cù.

Ví dụ (4)
  • 1."hôm sớm"
  • 2."tần tảo sớm hôm"
  • 3."Mẹ luôn làm việc sớm hôm để nuôi dưỡng cả gia đình."
  • 4."Cô ấy thức dậy sớm hôm để chuẩn bị bài giảng cho học trò."

Lưu ý khi sử dụng "sớm hôm"

Lưu ý về danh từ

"sớm hôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sớm hôm"

sớm hôm là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ thời gian từ sáng đến tối, thường chỉ sự chăm chỉ, cần cù. Ví dụ: "hôm sớm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này