sớm khuya

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sớm khuya (Danh từ)

Khoảng thời gian từ sáng sớm đến đêm khuya; trong suốt cả ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Sớm khuya vất vả."
  • 2.""Sớm khuya gác gấm buồng thêu, Ngọc vàng mình phải nâng niu lấy mình.""
  • 3."Tôi thường dậy sớm khuya để tập thể dục."

Lưu ý khi sử dụng "sớm khuya"

Lưu ý về danh từ

"sớm khuya" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sớm khuya"

sớm khuya là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian từ sáng sớm đến đêm khuya; trong suốt cả ngày. Ví dụ: "Sớm khuya vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này