sợi
Định nghĩa
Nghĩa 1: sợi (Danh từ)
Từ chỉ những vật dài, nhỏ và mảnh.
- 1."Sợi chỉ"
- 2."Sợi tóc"
- 3."Kéo thành dạng sợi"
- 4."Sợi dây thừng mỏng manh."
Lưu ý khi sử dụng "sợi"
Lưu ý về danh từ
"sợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sợi"
sợi là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những vật dài, nhỏ và mảnh. Ví dụ: "Sợi chỉ"
Từ liên quan
sợ
Từ dùng trong cuộc đối thoại để diễn tả cảm giác lo lắng hoặc dè dặt về điều gì đó không tốt.
sợ hãi
Biểu hiện sự sợ hãi, lo lắng mạnh mẽ.
sợ sệt
Sợ đến mức tỏ ra yếu đuối, bất lực.
sợi chỉ đỏ
Sợi chỉ có màu đỏ, thường được sử dụng trong may vá hoặc làm đồ thủ công.
sụ
(Khẩu ngữ) chỉ sự vật to lớn hoặc quá cỡ.
sục
Hành động xông vào bất kỳ nơi nào, kể cả những chỗ kín đáo hoặc khả nghi để tìm kiếm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.