sợ hãi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sợ hãi (Tính từ)

Biểu hiện sự sợ hãi, lo lắng mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tái mặt sợ hãi."
  • 2."Tiếng quát làm đứa trẻ sợ hãi, khóc thét lên."
  • 3."Cô ấy sợ hãi khi nghe chuyện ma quái."

Lưu ý khi sử dụng "sợ hãi"

Lưu ý về tính từ

"sợ hãi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sợ hãi"

sợ hãi là tính từ trong tiếng Việt. Biểu hiện sự sợ hãi, lo lắng mạnh mẽ. Ví dụ: "Tái mặt sợ hãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này