số vô tỷ
Định nghĩa
Nghĩa 1: số vô tỷ (Danh từ)
Khái niệm để chỉ một số lượng không thể tính toán được, hoặc một số lớn không xác định.
- 1."Trong không gian vũ trụ, có một số vô tỷ các ngôi sao mà chúng ta chưa khám phá."
- 2."Cảm giác hạnh phúc trong cuộc sống mang lại cho tôi số vô tỷ những kỷ niệm đẹp."
- 3."Công ty đã nhận được số vô tỷ đơn đặt hàng trong lễ hội giảm giá năm nay."
Nghĩa 2: số vô tỷ (Số từ)
Chỉ số lượng không xác định, thể hiện sự lớn lao hoặc vô hạn.
- 1."Có số vô tỷ người tham gia sự kiện này, thật sự rất ấn tượng!"
- 2."Tôi đã trả lời số vô tỷ câu hỏi trong cuộc khảo sát này."
- 3."Số vô tỷ quyết định mà chúng ta phải đưa ra hàng ngày khiến tôi cảm thấy mệt mỏi."
Lưu ý khi sử dụng "số vô tỷ"
Lưu ý về danh từ
"số vô tỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "số vô tỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "số vô tỷ"
số vô tỷ là danh từ, số từ trong tiếng Việt. Khái niệm để chỉ một số lượng không thể tính toán được, hoặc một số lớn không xác định. Ví dụ: "Trong không gian vũ trụ, có một số vô tỷ các ngôi sao mà chúng ta chưa khám phá."
Từ liên quan
số từ
Từ ngữ được sử dụng để biểu thị số lượng hoặc thứ tự. Trong tiếng Việt, chúng được gọi là danh từ số lượng.
số tự nhiên
Tên gọi chung cho các số đếm như 1, 2, 3, 4, 5, 6, và tiếp tục như vậy.
số vô tỉ
Số được biểu diễn dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ.
số âm
Số nhỏ hơn không; trái ngược với số dương.
số ít
Phạm trù ngữ pháp chỉ số trong một số ngôn ngữ, biểu thị sự hiện diện của một đơn vị; đối lập với số nhiều.
số đo
Số thể hiện độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.