số vô tỷ

Danh từSố từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số vô tỷ (Danh từ)

Khái niệm để chỉ một số lượng không thể tính toán được, hoặc một số lớn không xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong không gian vũ trụ, có một số vô tỷ các ngôi sao mà chúng ta chưa khám phá."
  • 2."Cảm giác hạnh phúc trong cuộc sống mang lại cho tôi số vô tỷ những kỷ niệm đẹp."
  • 3."Công ty đã nhận được số vô tỷ đơn đặt hàng trong lễ hội giảm giá năm nay."
2
Số từ

Nghĩa 2: số vô tỷ (Số từ)

Chỉ số lượng không xác định, thể hiện sự lớn lao hoặc vô hạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Có số vô tỷ người tham gia sự kiện này, thật sự rất ấn tượng!"
  • 2."Tôi đã trả lời số vô tỷ câu hỏi trong cuộc khảo sát này."
  • 3."Số vô tỷ quyết định mà chúng ta phải đưa ra hàng ngày khiến tôi cảm thấy mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "số vô tỷ"

Lưu ý về danh từ

"số vô tỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "số vô tỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "số vô tỷ"

số vô tỷ là danh từ, số từ trong tiếng Việt. Khái niệm để chỉ một số lượng không thể tính toán được, hoặc một số lớn không xác định. Ví dụ: "Trong không gian vũ trụ, có một số vô tỷ các ngôi sao mà chúng ta chưa khám phá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này