số vô tỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số vô tỉ (Danh từ)

Số được biểu diễn dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ."
  • 2."Các số như √2 hay e cũng là các số vô tỉ."

Lưu ý khi sử dụng "số vô tỉ"

Lưu ý về danh từ

"số vô tỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số vô tỉ"

số vô tỉ là danh từ trong tiếng Việt. Số được biểu diễn dưới dạng phân số thập phân vô hạn không tuần hoàn; phân biệt với số hữu tỉ. Ví dụ: "Số pi (( = 3,1415926535...) là một số vô tỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này