số đo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số đo (Danh từ)

Số thể hiện độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Một cô gái có số đo lý tưởng."
  • 2."Thợ may lấy số đo để may áo."
  • 3."Mẫu thiết kế yêu cầu số đo chính xác của người mẫu."

Lưu ý khi sử dụng "số đo"

Lưu ý về danh từ

"số đo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số đo"

số đo là danh từ trong tiếng Việt. Số thể hiện độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói chung). Ví dụ: "Một cô gái có số đo lý tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này