sô vanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sô vanh (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa sô vanh, có tính chất hoặc biểu hiện của chủ nghĩa sô vanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng sô vanh nước lớn."
  • 2."Những quan điểm sô vanh không phù hợp với tinh thần đa văn hóa."
  • 3."Họ đưa ra những lập luận sô vanh để bảo vệ lợi ích quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "sô vanh"

Lưu ý về tính từ

"sô vanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sô vanh"

sô vanh là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa sô vanh, có tính chất hoặc biểu hiện của chủ nghĩa sô vanh. Ví dụ: "Tư tưởng sô vanh nước lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này