số nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số nhân (Danh từ)

Số được nhân với số khác trong một phép nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 5 là số nhân."
  • 2."Khi thực hiện phép nhân 7 x 3, số 3 là số nhân."

Lưu ý khi sử dụng "số nhân"

Lưu ý về danh từ

"số nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số nhân"

số nhân là danh từ trong tiếng Việt. Số được nhân với số khác trong một phép nhân. Ví dụ: "Trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 5 là số nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này